CFDs là những công cụ đầu tư phức tạp và tiềm ẩn rủi ro cao về việc mất tiền nhanh chóng do hiệu ứng đòn bẩy. Chỉ nên giao dịch với số tiền mà bạn có thể chấp nhận mất.
Mở tài khoản Exness →
Dữ liệu đo lường

Biến động trên Exness — Biên độ dao động hàng ngày, khoảng trống giá và mức rủi ro trên mỗi lô

Biên độ dao động trung bình hàng ngày, chế độ biến động, khoảng trống giá cuối tuần và mức dao động thực tế của một lô tính bằng đô la — được tính toán dựa trên lịch sử giá MT5 của chính Exness. Đo lường vào ngày 14 tháng 7 · 14:57 +07.

Mở tài khoản Exness →

Số tiền gửi tối thiểu 10 USD · Hơn 100 công cụ giao dịch · Thành lập năm 2008

Biên độ trung bình hàng ngày và chế độ

Công cụADR (14 buổi)ADR (50 buổi)Chế độBiến động thực tế (hàng năm)Chênh lệch trung bình vào cuối tuần
EUR/USD43 pips49,7 pipđang thu hẹp (0.87)4.2%0,2 pip
GBP/USD58,1 pip65,8 pipđang thu hẹp (0.88)5.46%0,2 pip
USD/JPY70.7 pip54.6 pipmở rộng (1,29)3.34%0,2 pip
AUD/USD33,9 pip44,3 pipđang thu hẹp (0.77)6.53%0,2 pip
USD/CAD43 pips46,5 pipđang thu hẹp (0.92)2.84%0,2 pip
USD/CHF41,9 pip44 pipổn định (0,95)5.24%0,2 pip
NZD/USD33,4 pip42 pipsthu hẹp (0.80)7.87%0,3 pip
EUR/GBP22,5 pip22,1 pipổn định (1.02)2.96%0,2 pip
EUR/JPY76,5 pip73,7 pipổn định (1.04)3.82%0,3 pip
GBP/JPY96 pip94,6 pipổn định (1,01)4.85%0.5 pips
AUD/JPY53,5 pip63.8 pipshợp đồng (0,84)6%0,2 pip
XAU/USD (Vàng)$82.73$91.40đang thu hẹp (0.91)22.73%$0.08
XAG/USD (Bạc)$2.27$2.89hợp đồng (0,79)52.32%$0.01
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.34$3.35thu hẹp (0.70)43.92%$0.01
Dầu của Anh (Brent)$3.01$3.86co lại (0,78)51.75%$1.86
BTC/USD$1,984.83$2,230.88thu hẹp (0.89)30.38%$5.06
ETH/USD$73.71$81.69thầu (0,90)44.15%$0.08
US500 (S&P 500)67,2 điểm79,6 điểmhợp đồng (0,84)11.84%0,1 điểm
US30 (Dow)452,7 điểm544,2 điểmco lại (0,83)11.26%0,5 điểm
USTEC (Nasdaq 100)539,6 điểm572,2 điểmổn định (0,94)22.29%0,6 điểm
DE30 (DAX)305,9 điểm348,2 điểmđang thu hẹp (0.88)16.72%12,2 điểm
JP225 (Nikkei 225)1.960,9 điểm1.880,8 điểmổn định (1.04)30.35%6,1 điểm
UK100 (FTSE 100)106,6 điểm119,2 điểmthu hẹp (0.89)13.18%8,0 điểm

ADR = chênh lệch trung bình giữa giá cao nhất và thấp nhất trong ngày. Phương pháp này so sánh 14 phiên giao dịch gần nhất với 50 phiên gần nhất: thị trường đang mở rộng cần mức dừng lỗ rộng hơn và khối lượng giao dịch nhỏ hơn; ngược lại, thị trường đang thu hẹp thì cần mức dừng lỗ hẹp hơn và khối lượng giao dịch lớn hơn. Khoảng trống cuối tuần = mức mở cửa trung bình của thứ Hai so với mức đóng cửa của thứ Sáu.

Rủi ro trên mỗi lô — quy mô tính theo đô la, không phải theo lô

Công cụADRGiá trị của 1 pip/pt ($/lô)Biến động giá trung bình hàng ngày trên mỗi lô
XAG/USD (Bạc)$2.27$50.00$11,360
XAU/USD (Vàng)$82.73$1.00$8,273
Dầu của Anh (Brent)$3.01$10.00$3,013
Dầu thô Mỹ (WTI)$2.34$10.00$2,344
BTC/USD$1,984.83$0.01$1,985
GBP/JPY96 pip$6.16$591
GBP/USD58,1 pip$10.00$581
USTEC (Nasdaq 100)539,6 điểm$0.01$540
USD/CHF41,9 pip$12.27$514
EUR/JPY76,5 pip$6.16$471
US30 (Dow)452,7 điểm$0.10$453
USD/JPY70.7 pip$6.16$435
EUR/USD43 pips$10.00$430
DE30 (DAX)305,9 điểm$0.114$348
AUD/USD33,9 pip$10.00$339
NZD/USD33,4 pip$10.00$334
AUD/JPY53,5 pip$6.16$329
USD/CAD43 pips$7.08$304
EUR/GBP22,5 pip$13.36$300
UK100 (FTSE 100)106,6 điểm$0.0134$142
ETH/USD$73.71$0.01$74
US500 (S&P 500)67,2 điểm$0.01$67
JP225 (Nikkei 225)1.960,9 điểm$0.00062$12

Cùng một “1 lô” lại mang mức độ rủi ro rất khác nhau tùy theo từng công cụ giao dịch: trong mẫu này, một lô chỉ số Bạc (XAG/USD) dao động khoảng 11.360 USD trong một ngày bình thường, so với 12 USD của JP225 (Nikkei 225) — tức là mức độ rủi ro hàng ngày cao gấp khoảng 934 lần. Kích thước vị thế chỉ có thể so sánh một cách công bằng khi được xác định dựa trên mức dao động giá tính bằng đô la, và đó chính là cách mà công cụ tính khối lượng lot là vậy.

Phạm vi theo ngày trong tuần

Công cụThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ Sáu
EUR/USD47,9 pip50.4 pips61.6 pip64.5 pips59.5 pips
GBP/USD75,2 pip64,4 pip82 pip90.5 pips72.4 pips
USD/JPY53,8 pip60,8 pip74.2 pip86.8 pips56.4 pips
AUD/USD37,9 pip55,3 pip55,9 pip51.8 pips50.4 pips
USD/CAD41,4 pip43,7 pip58.4 pips59.9 pips52.9 pips
USD/CHF39,5 pip41,2 pip49,3 pip55,3 pip48.3 pips
NZD/USD40,3 pip43 pips60,8 pip48.9 pips46.2 pips
EUR/GBP31,8 pip23,2 pip25,2 pip24.5 pips22.3 pips
EUR/JPY76,2 pip89 pip101 pip80.8 pips84.7 pips
GBP/JPY114,8 pip111,3 pip129,9 pip105.4 pips100 pip
AUD/JPY57.1 pips94,6 pip85 pip74,7 pip68.2 pips
XAU/USD (Vàng)$86.43$102.90$127.91$109.56$90.95
XAG/USD (Bạc)$2.94$3.44$4.20$3.95$3.35
Dầu thô Mỹ (WTI)$3.95$4.03$5.03$4.46$3.04
Dầu của Anh (Brent)$3.98$3.77$5.18$4.71$3.29
BTC/USD$2,259.34$2,442.08$2,673.90$2,525.97$2,362.30
ETH/USD$86.05$86.91$88.73$85.29$89.59
US500 (S&P 500)72,9 điểm93,4 điểm100,7 điểm90.7 pts85.2 pts
US30 (Dow)506,0 điểm589,9 điểm737,3 điểm676.5 pts524.6 pts
USTEC (Nasdaq 100)528,3 điểm744,0 điểm640,9 điểm653.9 pts573.6 pts
DE30 (DAX)393,5 điểm429.7 pts459.1 pts445,2 điểm330.6 điểm
JP225 (Nikkei 225)1.898,3 điểm2.218,8 điểm2.224,9 điểm1,996.3 pts1,928.9 điểm
UK100 (FTSE 100)126,7 điểm130,1 điểm145,5 điểm182.3 pts111.4 điểm

Biên độ trung bình hàng ngày theo ngày trong tuần trong khoảng thời gian ADR. Những khác biệt này chỉ mang tính chất tham khảo — các tuần có tin tức sẽ làm thay đổi thứ tự của chúng.

Cách thức đo lường điều này

  • Biên độ hàng ngày, khoảng trống và giá đóng cửa đọc từ lịch sử D1 trên chính nguồn cấp MT5 của Exness.
  • Độ biến động thực tế được tính theo tỷ lệ hàng năm dựa trên các mức sinh lời hàng ngày từ giá đóng cửa đến giá đóng cửa.
  • Biến động giá bằng đô la trên mỗi lô = ADR × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của mã chứng khoán.
  • Các mức dao động trong quá khứ không thể dự báo các mức dao động trong tương lai; các số liệu được cập nhật theo lịch trình.

Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản Exness →

Các trang liên quan của Exness